Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật
Đại lý phân phối Biến tần DELIXI tại Miền Nam
Hỗ trợ trực tuyến
Hotline/Zalo: 0906 71 01 20
Đại lý phân phối Biến tần tần KCLY , Biến tần KCLY KOC600 , Biến tần KCLY KOC100
KOC
kcly
18 thang
Vui lòng gọi
Đại lý phân phối Biến tần tần KCLY , Biến tần KCLY KOC600 , Biến tần KCLY KOC100
Biến tần KCLY KOC600 được thiết kế dùng cho cả tải nặng (mô-men không đổi – tải G) và các loại tải biến thiên (bơm quạt – tải P).
KOC600 có cấu hình mạnh mẽ, bền bỉ, thích hợp làm việc trong điều kiện khí hậu nhiệt đới.
Tính năng Biến tần KCLY KOC600
- Điều khiển Vector không gian (SVPWM), Sensorless vector (SVC), điều khiển torque (lực căng).
- Torque khởi động ở 0.5 Hz: 150%.
- Điều khiển tốc độ chính xác đến ±0.2%, đáp ứng nhanh <20 ms.
- Truyền thông: Modbus, RS485.
- Bàn phím có thể lấy rời để giám sát và cài đặt từ xa, sao chép được thông số.
- Chức năng ứng dụng: PLC giản đơn, các cấp tốc độ đặt trước, điều khiển PID,
- điều khiển ổn định áp suất trạm 3 bơm, hãm DC, hãm Magnetic Fluxing…
- Bộ lọc theo tiêu chuẩn IEC
- Tích hợp sẵn bộ điều khiển thắng động năng (DBU) cho biến tần từ 30kW trở xuống
- 30 chức năng bảo vệ động cơ và biến tần kcly.
- Khả năng quá tải: 60s với 150% dòng định mức, 10s với 180% dòng định mức, 1s với 200% dòng định mức.
Ứng dụng biến tần KCLY : Nâng hạ, bao bì, thực phẩm, hoá chất, than, giấy, Dệt nhuộm, Cấp nước ...
| Item No. | Description |
| KOC600-R75GT2-B | 0.75KW/3PH,220v/2.5A |
| KOC600-1R5GT2-B | 1.5KW/3PH,220v/3.8A |
| KOC600-2R2GT2-B | 2.2KW/3PH,220v/5.5A |
| KOC600-3R7GT2-B | 3.7KW/3PH,220v/9A |
| KOC600-5R5GT2-B (Small Size) | 5.5KW/3PH,220v/13A |
| KOC600-5R5GT2-B | 5.5KW/3PH,220v/13A |
| KOC600-7R5GT2-B | 7.5KW/3PH,220v/17A |
| KOC600-011GT2-B | 11KW/3PH,220v/24A |
| KOC600-015GT2-B | 15KW/3PH,220v/30A |
| KOC600-018GT2 | 18KW/3PH,220v/75A |
| KOC600-022GT2 | 22KW/3PH,220v/91A |
| KOC600-030GT2 | 30KW/3PH,220v/112A |
| KOC600-037GT2 | 37KW/3PH,220v/150A |
| KOC600-045GT2 | 45KW/3PH,220v/176A |
| KOC600-055G/T2 | 55KW/3PH,220v/210A |
| KOC600-075G/T2 | 75KW/3PH,220v/304A |
| KOC600-R75GT3-B | 0.75KW/3PH,220v/2.5A |
| KOC600-1R5GT3-B | 1.5KW/3PH,220v/3.8A |
| KOC600-2R2GT3-B | 2.2KW/3PH,220v/5.5A |
| KOC600-3R7GT3-B | 3.7KW/3PH,220v/9A |
| KOC600-5R5GT3-B (Small Size) | 5.5KW/3PH,220v/13A |
| KOC600-5R5GT3-B | 5.5KW/3PH,220v/13A |
| KOC600-7R5GT3-B | 7.5KW/3PH,220v/17A |
| KOC600-011GT3 | 11KW/3PH,220v/24A |
| KOC600-015GT3 | 15KW/3PH,220v/30A |
| KOC100-0R4S2 | 0.4KW/1PH,220v/2.3A |
| KOC100-R75S2 | 0.75KW/1PH,220v/4A |
| KOC100-1R5S2 | 1.5KW/1PH,220v/7A |
| KOC600-0R4GS2-B | 0.4KW1PH,220v/2.1A |
| KOC600-R75GS2-B | 0.75KW1PH,220v/3.8A |
| KOC600-1R5GS2-B | 1.5KW/1PH,220v/5.1A |
| KOC600-2R2GS2-B | 2.2KW/3PH,220v/9A |
| KOC600-3R7GS2-B | 3.7KW/3PH,220v/13A |
| KOC600-5R5GS2-B (Small Size) | 5.5KW/3PH,220v/25A |
| KOC600-5R5GS2-B | 5.5KW/3PH,220v/25A |
| KOC600-7R5GS2-B | 7.5KW/3PH,220v/32A |
| KOC600-011GS2-B | 11KW/3PH,220v/45A |
| KOC600-015GS2 | 15KW/3PH,220v/60A |
| KOC600-018GS2 | 18KW/3PH,220v/75A |
| KOC600-022GS2 | 22KW/3PH,220v/91A |
| KOC600-030GS2 | 30KW/3PH,220v/112A |
| KOC600-037GS2 | 37KW/3PH,220v/150A |
| KOC600-045GS2 | 45KW/3PH,220v/176A |
| KOC600-055GS2 | 55KW/3PH,220v/210A |
| KOC600-075GS2 | 75KW/3PH,220v/253A |
| KOC100-0R4T4 | 0.4KW/3PH,380v-440v/2A |
| KOC100-R75T4 | 0.75KW/3PH,380v- |
| 440v/2.5A | |
| KOC100-1R5T4 | 1.5KW/3PH,380v-440v/3.8A |
| KOC100-2R2T4 | 2.2KW/3PH,380v-440v/5.5A |
| KOC600-R75G/1R5PT4-B | 0.75KW/3PH,380v- |
| 440v/2.5A | |
| KOC600-1R5G/2R2PT4-B | 1.5KW/3PH,380v-440v/3.8A |
| KOC600-2R2G/3R7PT4-B | 2.2KW/3PH,380-440v/5.5A |
| KOC600-3R7G/5R5PT4-B | 3.7KW/3PH,380-440v/9A |
| KOC600-5R5G/7R5PT4-B (Small | 5.5KW/3PH,380-440v/13A |
| KOC600-5R5G/7R5PT4-B | 5.5KW/3PH,380-440v/13A |
| KOC600-7R5G/011PT4-B | 7.5KW/3PH,380-440v/17A |
| KOC600-011G/015PT4-B (Small Size) | 11KW/3PH,380-440v/24A |
| KOC600-011G/015PT4-B | 11KW/3PH,380-440v/24A |
| KOC600-015G/018PT4-B | 15KW/3PH,380-440v/30A |
| KOC600-018G/022PT4-B | 18KW/3PH,380-440v/39A |
| KOC600-022G/030PT4-B | 22KW/3PH,380-440v/45A |
| KOC600-030G/037PT4 | 30KW/3PH,380-440v/60A |
| KOC600-037G/045PT4 | 37KW/3PH,380-440v/75A |
| KOC600-045G/055PT4 | 45KW/3PH,380-440v/91A |
| KOC600-055G/075PT4 | 55KW/3PH,380-440v/112A |
| KOC600-075G/090PT4 | 75KW/3PH,380-440v/150A |
| KOC600-090G/110PT4 | 90KW/3PH,380-440v/176A |
| KOC600-110G/132PT4 | 110KW/3PH,380-440v/210A |
| KOC600-132G/160PT4 | 132KW/3PH,380-440v/253A |
| KOC600-160G/200PT4 | 160KW/3PH,380-440v/310A |
| KOC600-200G/220PT4 | 200KW/3PH,380-440v/380A |
| KOC600-220G/250PT4 | 220KW/3PH,380-440v/426A |
| KOC600-250G/280PT4 | 250KW/3PH,380-440v/470A |
| KOC600-280G/315PT4 | 280KW/3PH,380-440v/520A |
| KOC600-315G/350PT4 | 315KW/3PH,380-440v/600A |
| KOC600-355G/400PT4 | 355KW/3PH,380-440v/650A |
| KOC600-400G/450PT4 | 400KW/3PH,380-440v/690A |
| KOC600-450G/500PT4 | 450KW/3PH,380-440v/800A |
| KOC600-160G/200PT4/G | 160KW/3PH,380-440v/310A |
| KOC600-200G/220PT4/G | 200KW/3PH,380-440v/380A |
| KOC600-220G/250PT4/G | 220KW/3PH,380-440v/426A |
| KOC600-250G/280PT4/G | 250KW/3PH,380-440v/470A |
| KOC600-280G/315PT4/G | 280KW/3PH,380-440v/520A |
| KOC600-315G/350PT4/G | 315KW/3PH,380-440v/600A |
| KOC600-355G/400PT4/G | 355KW/3PH,380-440v/650A |
| KOC600-400G/450PT4/G | 400KW/3PH,380-440v/690A |
| KOC600-450G/500PT4/G | 450KW/3PH,380-440v/800A |
HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT NHANH KOC600-R75G/1R5PT4G-B
|
STT |
THAM SỐ |
NỘI DUNG |
GHI CHÚ |
|
1 |
b0-01 |
0 : Điều khiển chế độ vector |
|
|
2 : Điều khiển chế độ V/F |
ưu tiên |
||
|
2 |
b0-02 |
0 : Lệnh chạy bằng bàn phím |
|
|
1 : Lệnh chạy trên cầu đấu DI1 DI2 |
ưu tiên |
||
|
3 |
b0-03 |
0 : Tần số tăng giảm trên bàn phím |
|
|
2 : Tần số tăng giảm bằng cầu đấu AI1 |
ưu tiên |
||
|
10 : tần số tăng giảm bằng chiết áp bàn phím |
|
||
|
4 |
b0-15 |
Giới hạn tần số trên 00-50Hz |
50hz |
|
5 |
b0-17 |
Giới hạn tần số dưới 00Hz |
00hz |
|
6 |
b0-18 |
0 : Chọn chiều quay motor thuận |
0 |
|
1 : Chọn chiều quay motor ngược |
|
||
|
7 |
b0-21 |
Thời gian tăng tốc |
10s |
|
8 |
b0-22 |
Thời gian giảm tốc |
10s |
|
9 |
b1-07 |
0 : Dừng có giảm tốc |
0 |
|
1 : Dừng tự do |
|
||
|
10 |
b3-00 |
1 : Chọn DI1 chạy thuận |
1 |
|
11 |
b3-01 |
2 : Chọn DI2 chạy Nghịch |
2 |
|
12 |
b4-02 |
2 : Role TA-TB-TC hoạt động khi biến tần chạy |
|
|
3 : Role TA-TB-TC hoạt động khi biến tần báo lỗi |
Ưu tiên |
Hãy liên hệ với chúng tôi :
Cellphone : 0906 710 120
0963 92 22 87
Email : linhphattech@gmail.co
m
Sản phẩm cùng loại















