Đại lý phân phối Biến tần tần KCLY , Biến tần KCLY KOC600 , Biến tần KCLY KOC100

Đại lý phân phối Biến tần tần KCLY , Biến tần KCLY KOC600 , Biến tần KCLY KOC100

(2 đánh giá)

KOC

kcly

18 thang

Đại lý phân phối Biến tần tần KCLY , Biến tần KCLY KOC600 , Biến tần KCLY KOC100

Vui lòng gọi

Đại lý phân phối Biến tần tần KCLY , Biến tần KCLY KOC600 , Biến tần KCLY KOC100

Biến tần KCLY KOC600 được thiết kế dùng cho cả tải nặng (mô-men không đổi – tải G) và các loại tải biến thiên (bơm quạt – tải P). 

KOC600 có cấu hình mạnh mẽ, bền bỉ, thích hợp làm việc trong điều kiện khí hậu nhiệt đới.

Tính năng Biến tần KCLY KOC600

  • Điều khiển Vector không gian (SVPWM), Sensorless vector (SVC), điều khiển torque (lực căng).
  • Torque khởi động ở 0.5 Hz: 150%.
  • Điều khiển tốc độ chính xác đến ±0.2%, đáp ứng nhanh <20 ms.
  • Truyền thông: Modbus, RS485.
  • Bàn phím có thể lấy rời để giám sát và cài đặt từ xa, sao chép được thông số.
  • Chức năng ứng dụng: PLC giản đơn, các cấp tốc độ đặt trước, điều khiển PID, 
  • điều khiển ổn định áp suất trạm 3 bơm, hãm DC, hãm Magnetic Fluxing…
  • Bộ lọc theo tiêu chuẩn IEC
  • Tích hợp sẵn bộ điều khiển thắng động năng (DBU) cho biến tần từ 30kW trở xuống
  • 30 chức năng bảo vệ động cơ và biến tần kcly.
  • Khả năng quá tải: 60s với 150% dòng định mức, 10s với 180% dòng định mức, 1s với 200% dòng định mức.

Ứng dụng biến tần KCLY  : Nâng hạ, bao bì, thực phẩm, hoá chất, than, giấy, Dệt nhuộm, Cấp nước ...

Item No. Description
KOC600-R75GT2-B 0.75KW/3PH,220v/2.5A
KOC600-1R5GT2-B 1.5KW/3PH,220v/3.8A
KOC600-2R2GT2-B 2.2KW/3PH,220v/5.5A
KOC600-3R7GT2-B 3.7KW/3PH,220v/9A
KOC600-5R5GT2-B (Small Size) 5.5KW/3PH,220v/13A
KOC600-5R5GT2-B 5.5KW/3PH,220v/13A
KOC600-7R5GT2-B 7.5KW/3PH,220v/17A
KOC600-011GT2-B 11KW/3PH,220v/24A
KOC600-015GT2-B 15KW/3PH,220v/30A
KOC600-018GT2 18KW/3PH,220v/75A
KOC600-022GT2 22KW/3PH,220v/91A
KOC600-030GT2 30KW/3PH,220v/112A
KOC600-037GT2 37KW/3PH,220v/150A
KOC600-045GT2 45KW/3PH,220v/176A
KOC600-055G/T2 55KW/3PH,220v/210A
KOC600-075G/T2 75KW/3PH,220v/304A
KOC600-R75GT3-B 0.75KW/3PH,220v/2.5A
KOC600-1R5GT3-B 1.5KW/3PH,220v/3.8A
KOC600-2R2GT3-B 2.2KW/3PH,220v/5.5A
KOC600-3R7GT3-B 3.7KW/3PH,220v/9A
KOC600-5R5GT3-B (Small Size) 5.5KW/3PH,220v/13A
KOC600-5R5GT3-B 5.5KW/3PH,220v/13A
KOC600-7R5GT3-B 7.5KW/3PH,220v/17A
KOC600-011GT3 11KW/3PH,220v/24A
KOC600-015GT3 15KW/3PH,220v/30A
KOC100-0R4S2 0.4KW/1PH,220v/2.3A
KOC100-R75S2 0.75KW/1PH,220v/4A
KOC100-1R5S2 1.5KW/1PH,220v/7A
KOC600-0R4GS2-B 0.4KW1PH,220v/2.1A
KOC600-R75GS2-B 0.75KW1PH,220v/3.8A
KOC600-1R5GS2-B 1.5KW/1PH,220v/5.1A
KOC600-2R2GS2-B 2.2KW/3PH,220v/9A
KOC600-3R7GS2-B 3.7KW/3PH,220v/13A
KOC600-5R5GS2-B (Small Size) 5.5KW/3PH,220v/25A
KOC600-5R5GS2-B 5.5KW/3PH,220v/25A
KOC600-7R5GS2-B 7.5KW/3PH,220v/32A
KOC600-011GS2-B 11KW/3PH,220v/45A
KOC600-015GS2 15KW/3PH,220v/60A
KOC600-018GS2 18KW/3PH,220v/75A
KOC600-022GS2 22KW/3PH,220v/91A
KOC600-030GS2 30KW/3PH,220v/112A
KOC600-037GS2 37KW/3PH,220v/150A
KOC600-045GS2 45KW/3PH,220v/176A
KOC600-055GS2 55KW/3PH,220v/210A
KOC600-075GS2 75KW/3PH,220v/253A
KOC100-0R4T4 0.4KW/3PH,380v-440v/2A
KOC100-R75T4 0.75KW/3PH,380v-
440v/2.5A
KOC100-1R5T4 1.5KW/3PH,380v-440v/3.8A
KOC100-2R2T4 2.2KW/3PH,380v-440v/5.5A
KOC600-R75G/1R5PT4-B 0.75KW/3PH,380v-
440v/2.5A
KOC600-1R5G/2R2PT4-B 1.5KW/3PH,380v-440v/3.8A
KOC600-2R2G/3R7PT4-B 2.2KW/3PH,380-440v/5.5A
KOC600-3R7G/5R5PT4-B 3.7KW/3PH,380-440v/9A
KOC600-5R5G/7R5PT4-B (Small 5.5KW/3PH,380-440v/13A
   
KOC600-5R5G/7R5PT4-B 5.5KW/3PH,380-440v/13A
KOC600-7R5G/011PT4-B 7.5KW/3PH,380-440v/17A
KOC600-011G/015PT4-B (Small Size) 11KW/3PH,380-440v/24A
KOC600-011G/015PT4-B 11KW/3PH,380-440v/24A
KOC600-015G/018PT4-B 15KW/3PH,380-440v/30A
KOC600-018G/022PT4-B 18KW/3PH,380-440v/39A
KOC600-022G/030PT4-B 22KW/3PH,380-440v/45A
KOC600-030G/037PT4 30KW/3PH,380-440v/60A
KOC600-037G/045PT4 37KW/3PH,380-440v/75A
KOC600-045G/055PT4 45KW/3PH,380-440v/91A
KOC600-055G/075PT4 55KW/3PH,380-440v/112A
KOC600-075G/090PT4 75KW/3PH,380-440v/150A
KOC600-090G/110PT4 90KW/3PH,380-440v/176A
KOC600-110G/132PT4 110KW/3PH,380-440v/210A
KOC600-132G/160PT4 132KW/3PH,380-440v/253A
KOC600-160G/200PT4 160KW/3PH,380-440v/310A
KOC600-200G/220PT4 200KW/3PH,380-440v/380A
KOC600-220G/250PT4 220KW/3PH,380-440v/426A
KOC600-250G/280PT4 250KW/3PH,380-440v/470A
KOC600-280G/315PT4 280KW/3PH,380-440v/520A
KOC600-315G/350PT4 315KW/3PH,380-440v/600A
KOC600-355G/400PT4 355KW/3PH,380-440v/650A
KOC600-400G/450PT4 400KW/3PH,380-440v/690A
KOC600-450G/500PT4 450KW/3PH,380-440v/800A
KOC600-160G/200PT4/G 160KW/3PH,380-440v/310A
KOC600-200G/220PT4/G 200KW/3PH,380-440v/380A
KOC600-220G/250PT4/G 220KW/3PH,380-440v/426A
KOC600-250G/280PT4/G 250KW/3PH,380-440v/470A
KOC600-280G/315PT4/G 280KW/3PH,380-440v/520A
KOC600-315G/350PT4/G 315KW/3PH,380-440v/600A
KOC600-355G/400PT4/G 355KW/3PH,380-440v/650A
KOC600-400G/450PT4/G 400KW/3PH,380-440v/690A
KOC600-450G/500PT4/G 450KW/3PH,380-440v/800A

HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT NHANH KOC600-R75G/1R5PT4G-B

STT

THAM SỐ

NỘI DUNG

GHI CHÚ

 

1

 

b0-01

0 : Điều khiển chế độ vector

 

2 : Điều khiển chế độ V/F

ưu tiên

 

2

 

b0-02

0 : Lệnh chạy bằng bàn phím

 

1 : Lệnh chạy trên cầu đấu DI1 DI2

ưu tiên

 

 

3

 

 

b0-03

0 : Tần số tăng giảm trên bàn phím

 

2 : Tần số tăng giảm bằng cầu đấu AI1

ưu tiên

10 : tần số tăng giảm bằng chiết áp bàn phím

 

4

b0-15

Giới hạn tần số trên 00-50Hz

50hz

5

b0-17

Giới hạn tần số dưới 00Hz

00hz

 

6

 

b0-18

0 : Chọn chiều quay motor thuận

0

1 : Chọn chiều quay motor ngược

 

7

b0-21

Thời gian tăng tốc

10s

8

b0-22

Thời gian giảm tốc

10s

 

9

 

b1-07

0 : Dừng có giảm tốc

0

1 : Dừng tự do

 

10

b3-00

1 : Chọn DI1 chạy thuận

1

11

b3-01

2 : Chọn DI2 chạy Nghịch

2

 

12

 

b4-02

2 : Role TA-TB-TC hoạt động khi biến tần chạy

 

3 : Role TA-TB-TC hoạt động khi biến

tần báo lỗi

Ưu tiên

Hãy liên hệ với chúng tôi :

Cellphone :        0906 710 120

                          0963 92 22 87

Email  :    linhphattech@gmail.co
m

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Top

   (0)